Present vs past

Do vs did

A2
Đơn vị 7
2 m
Bài học 1

Các bài học

Present vs past

  • Mów teraz

    What do you do every day?

  • Mów teraz

    I watch TV every day.

  • Mów teraz

    What did you do yesterday?

  • Mów teraz

    I watched TV yesterday.

  • Powtórz ze słuchu

    ____ __ ___ __ _____ ___?

  • Powtórz ze słuchu

    _ _____ __ _____ ___.

  • Powtórz ze słuchu

    ____ ___ ___ __ _________?

  • Powtórz ze słuchu

    _ _______ __ _________.

  • Przetłumacz teraz

    Chúng ta dùng “do” để hỏi câu ở thì hiện tại. Ví dụ: Bạn làm gì mỗi ngày?

  • Przetłumacz teraz

    Tôi xem TV mỗi ngày

  • Przetłumacz teraz

    Chúng ta dùng “did” để hỏi câu ở thì quá khứ. Ví dụ: Bạn đã làm gì hôm qua?

  • Przetłumacz teraz

    Hôm qua, tôi đã xem TV

Cụm từ chính

make inquiries in the present

hỏi về hiện tại

perform activities regularly

thực hiện các hoạt động thường xuyên

ask about past events

hỏi về các sự kiện trong quá khứ

Từ vựng

Từ
Bản dịch
activity
hoạt động
yesterday
hôm qua
habit
thói quen

Câu

What do you do every day?

Bạn làm gì mỗi ngày?

What did you do yesterday?

Hôm qua bạn đã làm gì?

I watch TV every day.

Tôi xem TV mỗi ngày.

I make inquiries in the present about my daily schedule.

Tôi hỏi về lịch trình hàng ngày của mình.

I perform activities regularly to stay active.

Tôi thực hiện các hoạt động thường xuyên để giữ sức khỏe.

Can you ask about past events in your life?

Bạn có thể hỏi về các sự kiện trong quá khứ của mình không?

Hội thoại

Student

What do you do every day?

Bạn làm gì mỗi ngày?

Teacher

I perform activities regularly to help students learn.

Tôi thực hiện các hoạt động thường xuyên để giúp học sinh học tập.

Student

What did you do yesterday?

Hôm qua bạn đã làm gì?

Teacher

I made inquiries in the present about the lesson plans.

Tôi đã hỏi về các kế hoạch bài học hiện tại.

BeeSpeaker

Luyện phát âm

Bắt đầu học

Câu hỏi thường gặp

Cụm từ này có nghĩa là hỏi về những điều đang xảy ra ngay bây giờ.
Cụm từ này có nghĩa là thực hiện một số nhiệm vụ một cách thường xuyên.
Cụm từ này có nghĩa là hỏi về những điều đã xảy ra trước đó.

Nắm vững kiến thức cơ bản nhanh chóng và hiệu quả

  • Nói và thực hành với micrô
  • Hơn 3.000 bài học với giáo viên bản ngữ
  • Hội thoại không giới hạn với AI
  • Theo dõi tiến độ, tích điểm và nhận thưởng
  • Hệ thống ôn tập thông minh
  • Đặt mục tiêu và học tập đều đặn

Các bài học trong đơn vị này

Hơn 3000 bài học từ trình độ A0 đến C1.

Xem tất cả

A2⭐ Present Simple vs Past Simple 📖

Phá bỏ rào cản e ngại khi nói, tự tin giao tiếp và học nói tiếng Anh, tiếng Tây Ban Nha một cách tự nhiên!

Dev mode: Node detail (NodeDetailResponseDto)
{
    "node": {
        "id": "R345",
        "name": "Present vs past",
        "description": "Do vs did",
        "levelDisplayCode": "A2",
        "durationMinutes": 2,
        "availableOnWeb": true,
        "unitOrder": 7,
        "moduleOrder": 4,
        "nodeOrder": 1
    },
    "seo": {
        "title": "Cách hỏi về quá khứ bằng tiếng Anh",
        "subtitle": "Tìm hiểu sự khác biệt giữa thì hiện tại và quá khứ trong tiếng Anh.",
        "metaDescription": "Hãy học cách đặt câu hỏi về thói quen hàng ngày và sự kiện trong quá khứ bằng tiếng Anh."
    },
    "lessons": [
        {
            "id": 302627,
            "name": "Present vs past",
            "language": "EN",
            "videoUrl": "https://dev.cdn.beespeaker.com/videos/b1430_1664963854969_libx265.mp4?Expires=1783770563&Signature=tf~9VimroTyAqr3WeOQ92C6ZcgdqCFAPI9XxfKXVUGr0qLomEVpwQ5IKnRTl0IsZpMW50ITXdOoXodL38RhHJuPkBc5Jg7eHeAjnTWj3qizm16zOHSoSjxcdKk0xtXcMT0g1NGFW28oLPi-EELLRSwx7IkVuUaagNm87J556JOCg~bo~vDM1GzqsJcgxXJum0SLkgUJUD9bgyAiDGny2sNGBtCfpYcgB283WSEtSTdFX9MURUR2vEawBEI8GBBOb4xolVvzJD611hIeW3LebTAyUFzMphMQgzGO30GVRwOeFdw-Ondeh3UB4c20yQGmjs9z261kUc-lpt3jlifAh8Q__&Key-Pair-Id=K1XG2B8ZBLUIMM",
            "parts": [
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "What do you do every day?",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “do” để hỏi câu ở thì hiện tại. Ví dụ: Bạn làm gì mỗi ngày?",
                    "textAnswer": "What do you do every day?",
                    "videoStartMs": 0,
                    "videoEndMs": 14267
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "I watch TV every day.",
                    "textTranslation": "Tôi xem TV mỗi ngày",
                    "textAnswer": "I watch TV every day.",
                    "videoStartMs": 16395,
                    "videoEndMs": 22135
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "What did you do yesterday?",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “did” để hỏi câu ở thì quá khứ. Ví dụ: Bạn đã làm gì hôm qua?",
                    "textAnswer": "What did you do yesterday?",
                    "videoStartMs": 24353,
                    "videoEndMs": 40095
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "BASIC_REPEAT",
                    "text": "I watched TV yesterday.",
                    "textTranslation": "Hôm qua, tôi đã xem TV",
                    "textAnswer": "I watched TV yesterday.",
                    "videoStartMs": 41704,
                    "videoEndMs": 47401
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "____ __ ___ __ _____ ___?",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “do” để hỏi câu ở thì hiện tại. Ví dụ: Bạn làm gì mỗi ngày?",
                    "textAnswer": "What do you do every day?",
                    "videoStartMs": 0,
                    "videoEndMs": 14267
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "_ _____ __ _____ ___.",
                    "textTranslation": "Tôi xem TV mỗi ngày",
                    "textAnswer": "I watch TV every day.",
                    "videoStartMs": 16395,
                    "videoEndMs": 22135
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "____ ___ ___ __ _________?",
                    "textTranslation": "Chúng ta dùng “did” để hỏi câu ở thì quá khứ. Ví dụ: Bạn đã làm gì hôm qua?",
                    "textAnswer": "What did you do yesterday?",
                    "videoStartMs": 24353,
                    "videoEndMs": 40095
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "LISTENING",
                    "text": "_ _______ __ _________.",
                    "textTranslation": "Hôm qua, tôi đã xem TV",
                    "textAnswer": "I watched TV yesterday.",
                    "videoStartMs": 41704,
                    "videoEndMs": 47401
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Chúng ta dùng “do” để hỏi câu ở thì hiện tại. Ví dụ: Bạn làm gì mỗi ngày?",
                    "textTranslation": "____ __ ___ __ _____ ___?",
                    "textAnswer": "What do you do every day?",
                    "videoStartMs": 0,
                    "videoEndMs": 14267
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Tôi xem TV mỗi ngày",
                    "textTranslation": "_ _____ __ _____ ___.",
                    "textAnswer": "I watch TV every day.",
                    "videoStartMs": 16395,
                    "videoEndMs": 22135
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Chúng ta dùng “did” để hỏi câu ở thì quá khứ. Ví dụ: Bạn đã làm gì hôm qua?",
                    "textTranslation": "____ ___ ___ __ _________?",
                    "textAnswer": "What did you do yesterday?",
                    "videoStartMs": 24353,
                    "videoEndMs": 40095
                },
                {
                    "type": "QUESTION",
                    "metaType": "TRANSLATE_REPEAT",
                    "text": "Hôm qua, tôi đã xem TV",
                    "textTranslation": "_ _______ __ _________.",
                    "textAnswer": "I watched TV yesterday.",
                    "videoStartMs": 41704,
                    "videoEndMs": 47401
                }
            ]
        }
    ],
    "keyPhrases": [
        {
            "source": "make inquiries in the present",
            "translation": "hỏi về hiện tại"
        },
        {
            "source": "perform activities regularly",
            "translation": "thực hiện các hoạt động thường xuyên"
        },
        {
            "source": "ask about past events",
            "translation": "hỏi về các sự kiện trong quá khứ"
        }
    ],
    "vocabulary": [
        {
            "source": "activity",
            "translation": "hoạt động"
        },
        {
            "source": "yesterday",
            "translation": "hôm qua"
        },
        {
            "source": "habit",
            "translation": "thói quen"
        }
    ],
    "sentences": [
        {
            "source": "What do you do every day?",
            "translation": "Bạn làm gì mỗi ngày?"
        },
        {
            "source": "What did you do yesterday?",
            "translation": "Hôm qua bạn đã làm gì?"
        },
        {
            "source": "I watch TV every day.",
            "translation": "Tôi xem TV mỗi ngày."
        },
        {
            "source": "I make inquiries in the present about my daily schedule.",
            "translation": "Tôi hỏi về lịch trình hàng ngày của mình."
        },
        {
            "source": "I perform activities regularly to stay active.",
            "translation": "Tôi thực hiện các hoạt động thường xuyên để giữ sức khỏe."
        },
        {
            "source": "Can you ask about past events in your life?",
            "translation": "Bạn có thể hỏi về các sự kiện trong quá khứ của mình không?"
        }
    ],
    "dialogue": [
        {
            "role": "Student",
            "source": "What do you do every day?",
            "translation": "Bạn làm gì mỗi ngày?"
        },
        {
            "role": "Teacher",
            "source": "I perform activities regularly to help students learn.",
            "translation": "Tôi thực hiện các hoạt động thường xuyên để giúp học sinh học tập."
        },
        {
            "role": "Student",
            "source": "What did you do yesterday?",
            "translation": "Hôm qua bạn đã làm gì?"
        },
        {
            "role": "Teacher",
            "source": "I made inquiries in the present about the lesson plans.",
            "translation": "Tôi đã hỏi về các kế hoạch bài học hiện tại."
        }
    ],
    "faq": [
        {
            "question": "Cụm từ 'make inquiries in the present' có nghĩa là gì?",
            "answer": "Cụm từ này có nghĩa là hỏi về những điều đang xảy ra ngay bây giờ."
        },
        {
            "question": "Làm thế nào để sử dụng 'perform activities regularly'?",
            "answer": "Cụm từ này có nghĩa là thực hiện một số nhiệm vụ một cách thường xuyên."
        },
        {
            "question": "Tôi có thể hiểu 'ask about past events' như thế nào?",
            "answer": "Cụm từ này có nghĩa là hỏi về những điều đã xảy ra trước đó."
        }
    ],
    "navigation": {
        "modules": [
            {
                "id": "RG122_A2",
                "order": 1,
                "name": "A2⭐ Present Simple vs Past Simple 📖",
                "durationMinutes": 7,
                "nodes": [
                    {
                        "id": "R345",
                        "order": 1,
                        "name": "Present vs past",
                        "description": "Do vs did",
                        "nodeAvatarUrl": "https://dev.cdn.beespeaker.com/public/avatars/alessandro-sm.png",
                        "availableOnWeb": true
                    },
                    {
                        "id": "R346",
                        "order": 2,
                        "name": "Present vs past",
                        "description": "Questions",
                        "nodeAvatarUrl": "https://dev.cdn.beespeaker.com/public/avatars/alessandro-sm.png",
                        "availableOnWeb": true
                    },
                    {
                        "id": "R347",
                        "order": 3,
                        "name": "Negative sentences",
                        "description": "Don't vs didn't",
                        "nodeAvatarUrl": "https://dev.cdn.beespeaker.com/public/avatars/alessandro-sm.png",
                        "availableOnWeb": true
                    }
                ]
            }
        ]
    }
}